Từ: 赤字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤字 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìzì] thiếu hụt; bội chi; số tiền thiếu hụt。指经济活动中支出多于收入的差额数字。簿记上登记这种数目时,用红笔书写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
赤字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤字 Tìm thêm nội dung cho: 赤字