Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒜, chiết tự chữ TOÁN, TỎI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜:
蒜
Chiết tự chữ 蒜
Pinyin: suan4;
Việt bính: syun3
1. [蒜條] toán điều;
蒜 toán
Nghĩa Trung Việt của từ 蒜
(Danh) Tỏi (loài rau có củ thơm).◎Như: toán đầu 蒜頭 nhánh tỏi.
tỏi, như "hành tỏi" (vhn)
toán, như "toán (củ tỏi)" (btcn)
Nghĩa của 蒜 trong tiếng Trung hiện đại:
[suàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: TOÁN
1. cây tỏi。多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用。
2. củ tỏi。这种植物的鳞茎。也叫大蒜。
Từ ghép:
蒜瓣儿 ; 蒜豪 ; 蒜黄 ; 蒜苗 ; 蒜泥 ; 蒜薹 ; 蒜头
Số nét: 13
Hán Việt: TOÁN
1. cây tỏi。多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用。
2. củ tỏi。这种植物的鳞茎。也叫大蒜。
Từ ghép:
蒜瓣儿 ; 蒜豪 ; 蒜黄 ; 蒜苗 ; 蒜泥 ; 蒜薹 ; 蒜头
Chữ gần giống với 蒜:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |
| tỏi | 蒜: | hành tỏi |

Tìm hình ảnh cho: 蒜 Tìm thêm nội dung cho: 蒜
