Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蒜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒜, chiết tự chữ TOÁN, TỎI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜:

蒜 toán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒜

Chiết tự chữ toán, tỏi bao gồm chữ 草 示 示 hoặc 艸 示 示 hoặc 艹 示 示 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒜 cấu thành từ 3 chữ: 草, 示, 示
  • tháu, thảo, xáo
  • kì, thị
  • kì, thị
  • 2. 蒜 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 示, 示
  • tháu, thảo
  • kì, thị
  • kì, thị
  • 3. 蒜 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 示, 示
  • thảo
  • kì, thị
  • kì, thị
  • toán [toán]

    U+849C, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suan4;
    Việt bính: syun3
    1. [蒜條] toán điều;

    toán

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒜

    (Danh) Tỏi (loài rau có củ thơm).
    ◎Như: toán đầu
    nhánh tỏi.

    tỏi, như "hành tỏi" (vhn)
    toán, như "toán (củ tỏi)" (btcn)

    Nghĩa của 蒜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: TOÁN
    1. cây tỏi。多年生草本植物,花白色带紫,叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣,有刺激性气味,可以做作料,也可以入药,有杀菌和抑制细菌的作用。
    2. củ tỏi。这种植物的鳞茎。也叫大蒜。
    Từ ghép:
    蒜瓣儿 ; 蒜豪 ; 蒜黄 ; 蒜苗 ; 蒜泥 ; 蒜薹 ; 蒜头

    Chữ gần giống với 蒜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒜 Tự hình chữ 蒜 Tự hình chữ 蒜 Tự hình chữ 蒜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

    toán:toán (củ tỏi)
    tỏi:hành tỏi
    蒜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒜 Tìm thêm nội dung cho: 蒜