Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塤, chiết tự chữ HUÂN, VEN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塤:
塤
Biến thể giản thể: 埙;
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
塤 huân
ven, như "ven bờ, ven sông" (vhn)
Pinyin: xun1, xuan1;
Việt bính: hyun1;
塤 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 塤
Như chữ 壎.ven, như "ven bờ, ven sông" (vhn)
Chữ gần giống với 塤:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塤
| ven | 塤: | ven bờ, ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 塤 Tìm thêm nội dung cho: 塤
