Chữ 塤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塤, chiết tự chữ HUÂN, VEN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塤:

塤 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塤

Chiết tự chữ huân, ven bao gồm chữ 土 員 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塤 cấu thành từ 2 chữ: 土, 員
  • thổ, đỗ, độ
  • viên, von, vân
  • huân [huân]

    U+5864, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun1, xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 塤

    Như chữ .
    ven, như "ven bờ, ven sông" (vhn)

    Chữ gần giống với 塤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塤

    , ,

    Chữ gần giống 塤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塤 Tự hình chữ 塤 Tự hình chữ 塤 Tự hình chữ 塤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塤

    ven:ven bờ, ven sông
    塤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塤 Tìm thêm nội dung cho: 塤