Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸺, chiết tự chữ HƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸺:
鸺
Biến thể phồn thể: 鵂;
Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
鸺 hưu
hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: xiu1;
Việt bính: jau1;
鸺 hưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鸺
Giản thể của chữ 鵂.hưu, như "hưu lưu (con cú mèo nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 鸺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵂)
[xiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: HƯU
chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
Từ ghép:
鸺鹠
[xiū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: HƯU
chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)。鸺鹠。
Từ ghép:
鸺鹠
Dị thể chữ 鸺
鵂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸺
| hưu | 鸺: | hưu lưu (con cú mèo nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 鸺 Tìm thêm nội dung cho: 鸺
