Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 造价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造价 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàojià] phí tổn; giá thành; giá vốn (trong xây dựng và chế tạo); giá xây dựng。建筑物、铁路、公路等修建的费用或汽车、轮船、机器等制造的费用。
降低造价
giảm phí tổn; hạ thấp phí tổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
造价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造价 Tìm thêm nội dung cho: 造价