Từ: 元宵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元宵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên tiêu
Gọi tắt của
nguyên tiêu tiết
節 đêm rằm tháng giêng, dân gian Trung Quốc rước đèn, ăn bánh, múa sư tử, chơi trò câu đối.
§ Cũng gọi là
đăng tiết
節,
thượng nguyên tiết
節.Chỉ bánh tròn làm bằng bột nếp dành cho
nguyên tiêu tiết
節.

Nghĩa của 元宵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánxiāo] 1. nguyên tiêu; đêm rằm tháng giêng。农历正月十五日夜晚。因为这一天叫上元节,所以晚上叫元宵。
2. bánh nguyên tiêu; bánh trôi; chè trôi nước。用糯米粉做成的球形食品,有陷,多煮着吃。是元宵节的应时食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宵

tiêu:nguyên tiêu
元宵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元宵 Tìm thêm nội dung cho: 元宵