Từ: 问好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问好 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènhǎo] hỏi thăm sức khoẻ; chào hỏi; gửi lời thăm。 询问安好,表示关切。
问好同志们好!
thăm sức khoẻ các đồng chí; chúc các đồng chí khoẻ mạnh!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
问好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问好 Tìm thêm nội dung cho: 问好