Từ: chiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ chiêm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chiêm
Pinyin: zhan1, zhan4;
Việt bính: zim1 zim3
1. [強占] cưỡng chiếm 2. [占據] chiếm cứ 3. [占有] chiếm hữu 4. [占領] chiếm lĩnh 5. [占上風] chiếm thượng phong 6. [占卜] chiêm bốc 7. [占驗] chiêm nghiệm 8. [占卦] chiêm quái 9. [占星] chiêm tinh 10. [口占] khẩu chiếm 11. [侵占] xâm chiếm;
占 chiêm, chiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 占
(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.◎Như: chiêm bốc 占卜 xem bói, chiêm quái 占卦 xem quẻ.Một âm là chiếm.
(Động) Tự tiện lấy của người.
§ Thông 佔.
◎Như: chiếm hữu 占有 chiếm làm quyền sở hữu của mình.
(Động) Truyền miệng.
◎Như: khẩu chiếm 口占 đọc thơ ra bằng miệng, làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo.
chiêm, như "chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)" (vhn)
chăm, như "chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm" (btcn)
chàm, như "mặt nổi chàm" (btcn)
chễm, như "chễm chệ" (btcn)
chím, như "chúm chím" (btcn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
giếm, như "giấu giếm" (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (gdhn)
xem, như "xem qua, xem sách, xem hát" (gdhn)
Nghĩa của 占 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CHIÊM
1. xem bói; xem quẻ; bói; bói toán。占卜。
占卦
xem bói; xủ quẻ; coi bói
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
占卜 ; 占卦 ; 占课 ; 占梦 ; 占星
Từ phồn thể: (佔)
[zhàn]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: CHIẾM
1. chiếm cứ; chiếm giữ。占据。
霸占
bá chiếm
强占
cưỡng chiếm; dùng vũ lực xâm chiếm
攻占
đánh chiếm
2. chiếm (địa vị, thế lực...)。处在某一种地位或属于某一种情形。
占优势
chiếm ưu thế
占上风
chiếm thượng phong; được lợi thế.
赞成的占多数
số người đồng ý chiếm đa số.
Từ ghép:
占据 ; 占领 ; 占便宜 ; 占先 ; 占线 ; 占用 ; 占有
Tự hình:

U+4F54, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, he4;
Việt bính: zim3
1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm;
佔 chiêm, chiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 佔
(Động) Dòm, nhìn xem.§ Cũng như chiêm 覘.Một âm là chiếm.
(Động) Đoạt lấy.
§ Cũng như chiếm 占.
◎Như: chiếm cứ 佔據 chiếm giữ.
chiêm (gdhn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (gdhn)
Chữ gần giống với 佔:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

U+89C7, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1, chan1;
Việt bính: zim1;
觇 siêm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 觇
Giản thể của chữ 覘.siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Nghĩa của 觇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊM
dòm ngó。窥视;观测。
觇 标。
siêu tiêm (loại cột tiêu làm bằng gỗ hoặc kim loại cao mấy mét cho đến mấy chục mét).
Từ ghép:
觇标
Dị thể chữ 觇
覘,
Tự hình:

U+8998, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1, chan1, dan1, ji1;
Việt bính: zim1;
覘 siêm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 覘
(Động) Dò xét, dòm.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm 或捫余額, 以覘熱度有無增減 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chiêm.
xem, như "xem chừng; chờ xem" (vhn)
ngớn, như "ngã ngớn" (btcn)
xiêm (btcn)
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Tự hình:

U+8A79, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1, shan4, dan4;
Việt bính: zim1;
詹 chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 詹
(Tính) Nói nhiều.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Chiêm, đa ngôn dã 詹, 多言也.
(Động) Đến, đạt tới.
§ Thông chí 至.
(Động) Trông, nhìn.
§ Thông chiêm 瞻.
(Động) Coi sóc, quản lí.
(Động) Chọn, lựa, tuyển định.
(Danh) Họ Chiêm.
chiêm, như "họ Chiêm" (gdhn)
Nghĩa của 詹 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 詹:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

U+8C35, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
谵 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 谵
Giản thể của chữ 譫.thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
Nghĩa của 谵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊM
书
nói nhảm; nói bậy。说胡话。
谵语
nói bậy; nói nhảm
Từ ghép:
谵妄 ; 谵语
Dị thể chữ 谵
譫,
Tự hình:

Pinyin: zhan2, zhan1, kan4, lian2, xian1, yan2;
Việt bính: zim1;
薝 đảm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 薝
(Danh) Đảm bặc 薝蔔 trong kinh Phật có nói đến hoa này, màu vàng, thơm nồng, thân cao lớn.§ Còn đọc là chiêm.
xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
đảm (gdhn)
Chữ gần giống với 薝:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1
1. [具瞻] cụ chiêm 2. [瞻仰] chiêm ngưỡng 3. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 4. [瞻望] chiêm vọng;
瞻 chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 瞻
(Động) Xem, ngửa mặt lên mà nhìn.◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ nhật nguyệt, Du du ngã tư 瞻彼日月, 悠悠我思 (Bội phong 邶 風, Hùng trĩ 雄雉) Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, Dằng dặc ta nghĩ ngợi.
(Động) Ngưỡng vọng.
◎Như: chiêm ngưỡng 瞻仰 ngưỡng trông.
◇Thi Kinh 詩經: Duy thử huệ quân, Dân nhân sở chiêm 維此惠君, 民人所瞻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Vua này thuận theo nghĩa lí, Thì được dân ngưỡng trông.
chiêm, như "chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao" (vhn)
Nghĩa của 瞻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: THIÊM
1. nhìn lên; ngước lên; ngó lên。往前或往上看。
观瞻
nhìn ngó
高瞻远瞩。
nhìn ra trông rộng; nhìn xa thấy rộng
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
瞻顾 ; 瞻礼 ; 瞻念 ; 瞻前顾后 ; 瞻望 ; 瞻仰
Chữ gần giống với 瞻:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Tự hình:

U+8B6B, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
譫 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 譫
(Tính) Nhiều lời.(Động) Nói mê sảng.
◎Như: chiêm ngữ 譫語 lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
§ Ta quen đọc là thiềm.
thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)
Dị thể chữ 譫
谵,
Tự hình:

Dịch chiêm sang tiếng Trung hiện đại:
夏糙。Nghĩa chữ nôm của chữ: chiêm
| chiêm | 佔: | |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiêm | 呫: | chiêm chiếp (tiếng gà con) |
| chiêm | : | |
| chiêm | 拈: | chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó) |
| chiêm | 瞻: | chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao |
| chiêm | 砧: | chiêm (thớt để băm) |
| chiêm | 碪: | chiêm (thớt để băm) |
| chiêm | 秥: | lúa chiêm |
| chiêm | 粘: | lúa chiêm |
| chiêm | 苫: | chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày) |
| chiêm | 襜: | |
| chiêm | 詹: | họ Chiêm |
| chiêm | 霑: | chiêm nhiễm (thấm) |
| chiêm | 韂: | an chiêm (yên ngựa có lót vải) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiêm:
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng
Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang
Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

Tìm hình ảnh cho: chiêm Tìm thêm nội dung cho: chiêm
