Từ: chiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ chiêm:

chiêm, chiếm [chiêm, chiếm]

U+5360, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1, zhan4;
Việt bính: zim1 zim3
1. [強占] cưỡng chiếm 2. [占據] chiếm cứ 3. [占有] chiếm hữu 4. [占領] chiếm lĩnh 5. [占上風] chiếm thượng phong 6. [占卜] chiêm bốc 7. [占驗] chiêm nghiệm 8. [占卦] chiêm quái 9. [占星] chiêm tinh 10. [口占] khẩu chiếm 11. [侵占] xâm chiếm;

chiêm, chiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 占

(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.
◎Như: chiêm bốc
xem bói, chiêm quái xem quẻ.Một âm là chiếm.

(Động)
Tự tiện lấy của người.
§ Thông .
◎Như: chiếm hữu chiếm làm quyền sở hữu của mình.

(Động)
Truyền miệng.
◎Như: khẩu chiếm đọc thơ ra bằng miệng, làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo.

chiêm, như "chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)" (vhn)
chăm, như "chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm" (btcn)
chàm, như "mặt nổi chàm" (btcn)
chễm, như "chễm chệ" (btcn)
chím, như "chúm chím" (btcn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
giếm, như "giấu giếm" (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (gdhn)
xem, như "xem qua, xem sách, xem hát" (gdhn)

Nghĩa của 占 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: CHIÊM
1. xem bói; xem quẻ; bói; bói toán。占卜。
占卦
xem bói; xủ quẻ; coi bói
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
占卜 ; 占卦 ; 占课 ; 占梦 ; 占星
Từ phồn thể: (佔)
[zhàn]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: CHIẾM
1. chiếm cứ; chiếm giữ。占据。
霸占
bá chiếm
强占
cưỡng chiếm; dùng vũ lực xâm chiếm
攻占
đánh chiếm
2. chiếm (địa vị, thế lực...)。处在某一种地位或属于某一种情形。
占优势
chiếm ưu thế
占上风
chiếm thượng phong; được lợi thế.
赞成的占多数
số người đồng ý chiếm đa số.
Từ ghép:
占据 ; 占领 ; 占便宜 ; 占先 ; 占线 ; 占用 ; 占有

Chữ gần giống với 占:

, , , ,

Chữ gần giống 占

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 占 Tự hình chữ 占 Tự hình chữ 占 Tự hình chữ 占

chiêm, chiếm [chiêm, chiếm]

U+4F54, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan4, he4;
Việt bính: zim3
1. [霸佔] bá chiếm 2. [侵佔] xâm chiếm;

chiêm, chiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 佔

(Động) Dòm, nhìn xem.
§ Cũng như chiêm
.Một âm là chiếm.

(Động)
Đoạt lấy.
§ Cũng như chiếm .
◎Như: chiếm cứ chiếm giữ.

chiêm (gdhn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (gdhn)

Chữ gần giống với 佔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佔 Tự hình chữ 佔 Tự hình chữ 佔 Tự hình chữ 佔

siêm, chiêm [siêm, chiêm]

U+89C7, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覘;
Pinyin: zhan1, chan1;
Việt bính: zim1;

siêm, chiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 觇

Giản thể của chữ .
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)

Nghĩa của 觇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覘)
[chān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊM
dòm ngó。窥视;观测。
觇 标。
siêu tiêm (loại cột tiêu làm bằng gỗ hoặc kim loại cao mấy mét cho đến mấy chục mét).
Từ ghép:
觇标

Chữ gần giống với 觇:

, , , 𫌨,

Dị thể chữ 觇

,

Chữ gần giống 觇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觇 Tự hình chữ 觇 Tự hình chữ 觇 Tự hình chữ 觇

siêm, chiêm [siêm, chiêm]

U+8998, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1, chan1, dan1, ji1;
Việt bính: zim1;

siêm, chiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 覘

(Động) Dò xét, dòm.
◇Tô Mạn Thù
: Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chiêm.

xem, như "xem chừng; chờ xem" (vhn)
ngớn, như "ngã ngớn" (btcn)
xiêm (btcn)
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覘:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 覘

, , ,

Chữ gần giống 覘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覘 Tự hình chữ 覘 Tự hình chữ 覘 Tự hình chữ 覘

chiêm [chiêm]

U+8A79, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1, shan4, dan4;
Việt bính: zim1;

chiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 詹

(Tính) Nói nhiều.
◇Thuyết văn giải tự
: Chiêm, đa ngôn dã , .

(Động)
Đến, đạt tới.
§ Thông chí .

(Động)
Trông, nhìn.
§ Thông chiêm .

(Động)
Coi sóc, quản lí.

(Động)
Chọn, lựa, tuyển định.

(Danh)
Họ Chiêm.
chiêm, như "họ Chiêm" (gdhn)

Nghĩa của 詹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: CHIÊM
họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
詹姆斯敦 ; 詹姆斯河

Chữ gần giống với 詹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Chữ gần giống 詹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詹 Tự hình chữ 詹 Tự hình chữ 詹 Tự hình chữ 詹

chiêm, thiềm [chiêm, thiềm]

U+8C35, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譫;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;

chiêm, thiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 谵

Giản thể của chữ .
thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)

Nghĩa của 谵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譫)
[zhān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊM

nói nhảm; nói bậy。说胡话。
谵语
nói bậy; nói nhảm
Từ ghép:
谵妄 ; 谵语

Chữ gần giống với 谵:

, , ,

Dị thể chữ 谵

,

Chữ gần giống 谵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谵 Tự hình chữ 谵 Tự hình chữ 谵 Tự hình chữ 谵

đảm, chiêm [đảm, chiêm]

U+859D, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan2, zhan1, kan4, lian2, xian1, yan2;
Việt bính: zim1;

đảm, chiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 薝

(Danh) Đảm bặc trong kinh Phật có nói đến hoa này, màu vàng, thơm nồng, thân cao lớn.
§ Còn đọc là chiêm.

xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
đảm (gdhn)

Chữ gần giống với 薝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝

chiêm [chiêm]

U+77BB, tổng 18 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1
1. [具瞻] cụ chiêm 2. [瞻仰] chiêm ngưỡng 3. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 4. [瞻望] chiêm vọng;

chiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 瞻

(Động) Xem, ngửa mặt lên mà nhìn.
◇Thi Kinh
: Chiêm bỉ nhật nguyệt, Du du ngã tư , (Bội phong , Hùng trĩ ) Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, Dằng dặc ta nghĩ ngợi.

(Động)
Ngưỡng vọng.
◎Như: chiêm ngưỡng ngưỡng trông.
◇Thi Kinh : Duy thử huệ quân, Dân nhân sở chiêm , (Đại nhã , Tang nhu ) Vua này thuận theo nghĩa lí, Thì được dân ngưỡng trông.
chiêm, như "chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao" (vhn)

Nghĩa của 瞻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: THIÊM
1. nhìn lên; ngước lên; ngó lên。往前或往上看。
观瞻
nhìn ngó
高瞻远瞩。
nhìn ra trông rộng; nhìn xa thấy rộng
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
瞻顾 ; 瞻礼 ; 瞻念 ; 瞻前顾后 ; 瞻望 ; 瞻仰

Chữ gần giống với 瞻:

, , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

Chữ gần giống 瞻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞻 Tự hình chữ 瞻 Tự hình chữ 瞻 Tự hình chữ 瞻

chiêm, thiềm [chiêm, thiềm]

U+8B6B, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;

chiêm, thiềm

Nghĩa Trung Việt của từ 譫

(Tính) Nhiều lời.

(Động)
Nói mê sảng.
◎Như: chiêm ngữ
lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
§ Ta quen đọc là thiềm.

thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)

Chữ gần giống với 譫:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Dị thể chữ 譫

,

Chữ gần giống 譫

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譫 Tự hình chữ 譫 Tự hình chữ 譫 Tự hình chữ 譫

Dịch chiêm sang tiếng Trung hiện đại:

夏糙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiêm

chiêm: 
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiêm:chiêm chiếp (tiếng gà con)
chiêm󰂔: 
chiêm:chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)
chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chiêm:chiêm (thớt để băm)
chiêm:chiêm (thớt để băm)
chiêm:lúa chiêm
chiêm:lúa chiêm
chiêm:chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)
chiêm: 
chiêm:họ Chiêm
chiêm:chiêm nhiễm (thấm)
chiêm:an chiêm (yên ngựa có lót vải)

Gới ý 15 câu đối có chữ chiêm:

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

chiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiêm Tìm thêm nội dung cho: chiêm