Từ: 长途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长途 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángtú] đường dài。路程遥远的;长距离的。
长途旅行。
du lịch đường dài.
长途汽车。
ô tô đường dài.
长途电话。
điện thoại đường dài.
我要往加拿大打一个长途电话。
Tôi muốn gọi điện thoại đường dài đi Ca-na-đa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
长途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长途 Tìm thêm nội dung cho: 长途