Nghĩa của 走心 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuxīn] 方
để ý; chú ý; để tâm。放在心上;经心。
学习技术,不走心可学不好。
Học kỹ thuật, không chú ý sẽ học không tốt.
để ý; chú ý; để tâm。放在心上;经心。
学习技术,不走心可学不好。
Học kỹ thuật, không chú ý sẽ học không tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 走心 Tìm thêm nội dung cho: 走心
