Từ: 路徽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路徽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 路 • 徽

Nghĩa của 路徽 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùhuī] biển báo giao thông đường sắt。铁路系统使用的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy徽:huy chương, quốc huy
路徽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路徽 Tìm thêm nội dung cho: 路徽