Chữ 桥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桥, chiết tự chữ CAO, KHIÊU, KIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桥:

桥 kiều, khiêu, cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桥

桥

Chiết tự chữ 桥

Chiết tự chữ cao, khiêu, kiều bao gồm chữ 木 乔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桥 cấu thành từ 2 chữ: 木, 乔
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 乔 kiều
  • kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

    U+6865, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 橋;
    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: kiu4;

    桥 kiều, khiêu, cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 桥

    Giản thể của chữ 橋.
    kiều, như "kiều (cầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 桥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (橋)
    [qiáo]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIỀU
    1. cầu。架在河面上,把两岸接通的建筑物。
    一座桥。
    một cây cầu.
    木桥。
    cầu gỗ.
    石桥。
    cầu đá.
    铁桥。
    cầu sắt.
    2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
    Từ ghép:
    桥洞 ; 桥墩 ; 桥涵 ; 桥孔 ; 桥梁 ; 桥牌 ; 桥头 ; 桥头堡 ; 桥堍

    Chữ gần giống với 桥:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桥

    橋,

    Chữ gần giống 桥

    棦, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

    kiều桥:kiều (cầu)
    桥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桥 Tìm thêm nội dung cho: 桥