Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀆, chiết tự chữ ĐẬU, ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀆:
瀆 độc, đậu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀆
瀆
U+7006, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 渎;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
瀆 độc, đậu
◎Như: câu độc 溝瀆 ngòi nước.
(Danh) Họ Độc.
(Động) Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ 何故又將禮物來? 寺中多有相瀆檀越處 (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.
(Động) Khinh nhờn, bất kính.
◎Như: độc phạm 瀆犯 xúc phạm.
(Động) Thay đổi.Một âm là đậu.
§ Thông đậu 竇.
độc, như "độc chức (co thường công vụ)" (gdhn)
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
瀆 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀆
(Danh) Ngòi, lạch, rãnh.◎Như: câu độc 溝瀆 ngòi nước.
(Danh) Họ Độc.
(Động) Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ 何故又將禮物來? 寺中多有相瀆檀越處 (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.
(Động) Khinh nhờn, bất kính.
◎Như: độc phạm 瀆犯 xúc phạm.
(Động) Thay đổi.Một âm là đậu.
§ Thông đậu 竇.
độc, như "độc chức (co thường công vụ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀆:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀆
渎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀆
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |

Tìm hình ảnh cho: 瀆 Tìm thêm nội dung cho: 瀆
