Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: truyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ truyện:

传 truyện, truyền, truyến縳 truyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyện

truyện, truyền, truyến [truyện, truyền, truyến]

U+4F20, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傳;
Pinyin: chuan2, zhuan4;
Việt bính: cyun4;

truyện, truyền, truyến

Nghĩa Trung Việt của từ 传

Giản thể của chữ .

truyền, như "truyền đi, truyền lệnh" (gdhn)
truyện, như "truyện thơ" (gdhn)

Nghĩa của 传 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傳)
[chuán]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRUYỀN
1. truyền; truyền lại; giao; chuyển nhượng; chuyển giao; nhường。由一方交给另一方;由上代交给下代。
流传。
lưu truyền.
由前向后传。
truyền từ trước ra sau.
古代传下来的文化遗产。
di sản văn hoá đời xưa truyền lại.
2. truyền thụ; truyền đạt。传授。
师传。
thầy truyền thụ.
把自己的手艺传给人。
truyền thụ tay nghề của mình cho người khác
3. truyền bá; loan truyền; phổ biến。传播。
宣传。
tuyên truyền.
胜利的消息传遍全国。
tin thắng lợi truyền đi khắp cả nước.
4. dẫn; dẫn đường; hướng dẫn; truyền; phát。传导。
传电。
dẫn điện.
传热。
dẫn nhiệt.
5. biểu đạt; biểu lộ; diễn cảm; diễn đạt; biểu hiện; tỏ。表达。
传神。
truyền thần.
传情。
tỏ tình.
6. truyền gọi; gọi; ra lệnh gọi。发出命令叫人来。
传讯。
truyền gọi đến để xét hỏi.
把他传来。
gọi anh ấy đến.
7. truyền nhiễm; lây; tiêm nhiễm。传染。
这种病传人。
bệnh này lây sang người khác.
Từ ghép:
传帮带 ; 传播 ; 传布 ; 传抄 ; 传出神经 ; 传达 ; 传达,传达员 ; 传代 ; 传单 ; 传导 ; 传道 ; 传递 ; 传动 ; 传动比 ; 传动带 ; 传粉 ; 传感 ; 传告 ; 传呼 ; 传话 ; 传唤 ; 传家 ; 传家宝 ; 传教 ; 传教士 ; 传戒 ; 传经 ; 传令 ; 传令兵 ; 传流 ; 传媒 ; 传名 ; 传票 ; 传奇 ; 传情 ; 传球 ; 传染 ; 传染病 ; 传热 ; 传人 ; 传入神经 ; 传三过四 ; 传神 ; 传声 ; 传声器 ; 传声筒 ; 传世 ; 传授 ; 传输 ; 传输线 ;
传述 ; 传说 ; 传送 ; 传送带 ; 传诵 ; 传颂 ; 传统 ; 传统词类 ; 传闻 ; 传习 ; 传檄 ; 传写 ; 传心术 ; 传讯 ; 传言 ; 传扬 ; 传谣 ; 传阅 ; 传真 ; 传真电报 ; 传种 ; 传宗接代
Từ phồn thể: (傳)
[zhuàn]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TRUYỆN
1. truyện (tác phẩm giải thích kinh văn)。解释经文的著作。
经传
kinh; truyện
《春秋公羊传》。
"Xuân Thu Công Dương truyện"
2. truyện ký。传记。
列传
liệt truyện
别传
liệt truyện
外传
ngoại truyện
自传
tự truyện
《三国志》上有诸葛亮的传。
trong truyện Tam Quốc Chí có Gia Cát Lượng.
3. truyện (tác phẩm kể lại những câu chuyện lịch sử)。叙述历史故事的作品(多用做小说名称)。
《水浒传》
truyện Thuỷ Hử
《吕梁英雄传》。
truyện anh hùng Lã Lương.
Từ ghép:
传记 ; 传略 ; 传赞

Chữ gần giống với 传:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 传

,

Chữ gần giống 传

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 传 Tự hình chữ 传 Tự hình chữ 传 Tự hình chữ 传

truyện [truyện]

U+7E33, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuan4, juan4;
Việt bính: zyun3;

truyện

Nghĩa Trung Việt của từ 縳

(Danh) Thứ lụa trắng mịn.

(Động)
Trói, buộc, bó.
◇Thủy hử truyện
: Khứ tiện khứ, bất khứ thì tiện tróc lai truyện tại giá lí 便, 便 (Đệ ngũ hồi) Có đi ngay không thì bắt trói lại đây bây giờ.
tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縳

,

Chữ gần giống 縳

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 縳 Tự hình chữ 縳 Tự hình chữ 縳 Tự hình chữ 縳

Dịch truyện sang tiếng Trung hiện đại:

故事 《真实的或虚构的用做讲述对象的事情, 有连贯性, 富吸引力, 能感染人。》truyện thần thoại
神话故事
truyện dân gian
民间故事
《解释经文的著作。》
kinh; truyện
经传
《叙述历史故事的作品(多用做小说名称)。》
传记 《记录某人生平事迹的文字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyện

truyện:truyện thơ
truyện:truyện thơ
truyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyện Tìm thêm nội dung cho: truyện