Từ: ương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ ương:
Pinyin: yang1, ben4;
Việt bính: joeng1
1. [央央] ương ương 2. [中央] trung ương;
央 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 央
(Tính) Ở giữa, trong.◎Như: trung ương 中央 ở giữa.
◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung ương 遡游從之, 宛在水中央 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở giữa trong nước.
(Tính) Nửa.
◎Như: dạ vị ương 夜未央 đêm chưa quá nửa.
◇Tào Phi 曹丕: Tinh Hán tây lưu dạ vị ương 星漢西流夜未央 (Yên ca hành 燕歌行) Giải ngân hà trôi về tây, đêm chưa quá nửa.
(Động) Cầu cạnh, thỉnh cầu.
◎Như: ương nhân tác bảo 央人作保 cầu cạnh người bảo trợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão thân dã tiền nhật ương nhân khán lai, thuyết đạo minh nhật thị cá hoàng đạo hảo nhật 老身也前日央人看來, 說道明日是個黃道好日 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước già này cũng nhờ người xem (lịch), nói mai là ngày hoàng đạo ngày tốt.
ương, như "trung ương" (vhn)
Nghĩa của 央 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: ƯƠNG
动
1. cầu khẩn; van xin。恳求。
央求
cầu khẩn; nài xin
名
2. trung tâm。中心。
中央
trung ương
动
3. kết thúc; dừng lại。 终止;完结。
夜未央
đêm chưa tàn
长乐未央
cuộc vui chưa dứt; cuộc vui chưa tàn.
Từ ghép:
央告 ; 央求 ; 央托 ; 央中
Tự hình:

U+6CF1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yang1, yang3;
Việt bính: joeng1;
泱 ương, anh
Nghĩa Trung Việt của từ 泱
(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.(Tính) Sâu thẳm, mông mênh.
◎Như: ương ương 泱泱: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn.
§ Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh.
§ Thông anh 英.
ương, như "ương (lớn, bao la)" (gdhn)
Nghĩa của 泱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
mênh mông (mặt nước)。水面广阔。
Từ ghép:
泱泱
Chữ gần giống với 泱:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1
1. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 2. [咎殃] cữu ương 3. [池魚之殃] trì ngư chi ương;
殃 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 殃
(Danh) Tai họa, vạ.◎Như: tao ương 遭殃 gặp họa, trì ngư chi ương 池魚之殃 khi không mắc vạ (cá trong ao chết vì người ta tát cạn nước).
§ Xem thêm: trì ngư chi ương 池魚之殃.
(Động) Hại, làm hại.
◎Như: họa quốc ương dân 禍國殃民 hại nước hại dân.
ương, như "tai ương" (vhn)
Nghĩa của 殃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
名
1. tai hoạ; tai ương。祸害。
灾殃
tai hoạ
遭殃
mang hoạ; mắc hoạ
动
2. làm hại; làm người khác mang hoạ。使受祸害。
祸国殃民
hại nước hại dân
Dị thể chữ 殃
䄃,
Tự hình:

Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;
秧 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 秧
(Danh) Mạ, mầm lúa.◎Như: sáp ương 插秧 cắm mạ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Thôn ngoại đa thị thủy điền, mãn nhãn thị tân ương đích nộn lục 村外多是水田, 滿眼是新秧的嫩綠 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Ngoài làng có nhiều ruộng nước, ngập mắt một màu xanh mướt của mạ non.
(Danh) Mầm non của thực vật.
◎Như: thụ ương 樹秧 mầm cây, hoa ương 花秧 mầm hoa.
(Danh) Giống của động vật, con vật mới sinh.
◎Như: ngư ương 魚秧 cá giống, trư ương 豬秧 heo giống.
(Danh) Dây, thân của một thực vật.
◎Như: đậu ương 豆秧 dây đậu, qua ương 瓜秧 thân cây dưa.
(Động) Nuôi giống, chăm bón.
◎Như: ương kỉ khỏa hoa 秧幾棵花 gây giống vài cây hoa, ương nhất bồn ngư 秧一盆魚 ương một bồn cá.
ương, như "ương cây (ươm cây)" (vhn)
Nghĩa của 秧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ƯƠNG
名
1. cây non; cây giống。 (秧儿)植物的幼苗。
树秧儿。
cây non
白菜秧儿。
cải giống
黄瓜秧儿。
dưa chuột giống
名
2. mạ。特指稻苗。
秧田
ruộng mạ
插秧
cấy lúa
3. dây; thân。某些植物的茎。
瓜秧
dây dưa
豆秧
cây đậu
白薯秧
dây khoai lang
4. con giống。某些饲养的幼小动物。
鱼秧
cá giống
动
5. nuôi; trồng。栽培;畜养。
秧几棵树。
trồng mấy cây non
秧了一池鱼。
nuôi một ao cá
Từ ghép:
秧歌 ; 秧歌剧 ; 秧鸡 ; 秧脚 ; 秧龄 ; 秧苗 ; 秧田 ; 秧子
Tự hình:

Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;
鸯 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 鸯
Giản thể của chữ 鴦.ương, như "uyên ương" (gdhn)
Nghĩa của 鸯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ƯƠNG
chim uyên ương; uyên ương。见〖鸳鸯〗。
Dị thể chữ 鸯
鴦,
Tự hình:

Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;
鴦 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 鴦
(Danh) Uyên ương 鴛鴦: xem uyên 鴛.ương, như "uyên ương" (vhn)
Chữ gần giống với 鴦:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴦
鸯,
Tự hình:

Dịch ương sang tiếng Trung hiện đại:
育种 《用人工方法培育新的品种。常用的作物育种方法有单穗或单株选种、有性杂交、无性杂交等。》生; 青 《未成熟。》
央 《中心。》
殃 《祸害。》
鸯 《鸟, 像野鸭, 体形较小, 嘴扁, 颈长, 趾间有蹼, 善游泳, 翼长, 能飞。雄鸟有彩色羽毛, 头后有铜赤、紫、绿等色的长冠毛, 嘴红色。雌鸟羽毛苍褐色, 嘴灰黑色, 雌雄多成对生活在水边。文学上用来比 喻夫妻。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ương
| ương | 坱: | ương đất |
| ương | 央: | trung ương |
| ương | 怏: | ương nghạnh |
| ương | 殃: | tai ương |
| ương | 泱: | ương (lớn, bao la) |
| ương | 秧: | ương cây (ươm cây) |
| ương | 罰: | xem phạt |
| ương | 𫊬: | con ễnh ương |
| ương | 鴦: | uyên ương |
| ương | 鸯: | uyên ương |
Gới ý 15 câu đối có chữ ương:
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê
Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Tìm hình ảnh cho: ương Tìm thêm nội dung cho: ương
