Chữ 禸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禸, chiết tự chữ NHỰU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禸:

禸 nhựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禸

Chiết tự chữ nhựu bao gồm chữ 冂 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禸 cấu thành từ 2 chữ: 冂, 厶
  • quynh
  • khư, mỗ
  • nhựu [nhựu]

    U+79B8, tổng 4 nét, bộ Nhựu 禸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou2;
    Việt bính: jau2;

    nhựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 禸

    (Danh) Chân thú giẫm trên đất.
    § Dạng cổ của nhựu
    .

    (Động)
    Giẫm, đạp.
    nhựu, như "nói nhựu" (tdhv)

    Chữ gần giống với 禸:

    ,

    Chữ gần giống 禸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禸 Tự hình chữ 禸 Tự hình chữ 禸 Tự hình chữ 禸

    禸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禸 Tìm thêm nội dung cho: 禸