Chữ 畤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畤, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畤:

畤 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畤

畤

Chiết tự chữ 畤

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 田 寺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畤 cấu thành từ 2 chữ: 田, 寺
  • 田 ruộng, điền
  • 寺 tự
  • chỉ [chỉ]

    U+7564, tổng 11 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi6;

    畤 chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 畤

    (Danh) Đàn, chỗ đất để tế trời đất, Ngũ đế thời xưa.

    (Danh)
    Cồn nhỏ.
    § Thông chỉ 沚
    .

    Nghĩa của 畤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 田 - Điền
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHỈ
    书
    đàn tế (nơi lễ trời đất và các vua thời xưa.)。祭天地及古代帝王的处所。

    Chữ gần giống với 畤:

    㽝, 㽞, 畣, 畤, 略, 畦, 畧, 異, 略,

    Chữ gần giống 畤

    鈿, 畕, 诗, 畛, 畚, 留, 畘, 畗, 畖, 畔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤

    畤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畤 Tìm thêm nội dung cho: 畤