Cao su chống va đập cửa

Từ: 踏看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踏看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踏看 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàkàn] đến hiện trường xem xét; đến tận nơi xem xét。在现场查看。
踏看地形
khảo sát địa hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
踏看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踏看 Tìm thêm nội dung cho: 踏看