Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 踏看 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàkàn] đến hiện trường xem xét; đến tận nơi xem xét。在现场查看。
踏看地形
khảo sát địa hình
踏看地形
khảo sát địa hình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |

Tìm hình ảnh cho: 踏看 Tìm thêm nội dung cho: 踏看
