Cao su chống va đập cửa
Chữ 倍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倍, chiết tự chữ BUẠ, BẠU, BẬU, BỘI, BỤA, VỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍:
倍
Chiết tự chữ 倍
Chiết tự chữ buạ, bạu, bậu, bội, bụa, vội bao gồm chữ 人 咅 hoặc 亻 咅 hoặc 人 立 口 hoặc 亻 立 口 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 倍 cấu thành từ 2 chữ: 人, 咅 |
2. 倍 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 咅 |
3. 倍 cấu thành từ 3 chữ: 人, 立, 口 |
4. 倍 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 立, 口 |
Pinyin: bei4;
Việt bính: pui5
1. [鄙倍] bỉ bội 2. [加倍] gia bội;
倍 bội
Nghĩa Trung Việt của từ 倍
(Động) Phản bội, làm phản.◎Như: sư tử nhi bội chi 師死而倍之 thầy chết mà phản lại ngay.
(Động) Quay lưng về.
◇Sử Kí 史記: Binh pháp hữu bội san lăng, tiền tả thủy trạch 兵法右倍山陵, 前左水澤 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Binh pháp nói “Bên phải quay lưng về núi gò, trước mặt bên trái có sông đầm".
(Động) Gấp, tăng lên nhiều lần.
◎Như: bội nhị 倍二 gấp hai, bội tam 倍三 gấp ba.
(Danh) Lượng từ: bội số (số nhân lên nhiều lần).
◎Như: thập bội 十倍 số gấp mười, lục thị tam đích lưỡng bội 六是三的兩倍 sáu là bội số của ba nhân hai.
(Phó) Tăng thêm, gia tăng.
◎Như: dũng khí bội tăng 勇氣倍增 dũng khí tăng lên gấp bội.
bội, như "bội số; gấp bội" (vhn)
bạu, như "bạu mặt (cau mặt)" (btcn)
bậu, như "bậu cửa" (btcn)
bụa, như "goá bụa" (btcn)
buạ, như "goá bụa" (gdhn)
vội, như "vội vàng" (gdhn)
Nghĩa của 倍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BỘI
1. lần。照原数增加。
二的五倍是十
năm lần hai là mười
2. gấp bội; bội phần。加倍。
事半功倍
làm chơi ăn thật
勇气倍增
dũng khí tăng thêm bội phần
Từ ghép:
倍道 ; 倍加 ; 倍里尼 ; 倍儿 ; 倍赏 ; 倍数 ; 倍塔粒子 ; 倍塔射线 ; 倍增
Số nét: 10
Hán Việt: BỘI
1. lần。照原数增加。
二的五倍是十
năm lần hai là mười
2. gấp bội; bội phần。加倍。
事半功倍
làm chơi ăn thật
勇气倍增
dũng khí tăng thêm bội phần
Từ ghép:
倍道 ; 倍加 ; 倍里尼 ; 倍儿 ; 倍赏 ; 倍数 ; 倍塔粒子 ; 倍塔射线 ; 倍增
Chữ gần giống với 倍:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |

Tìm hình ảnh cho: 倍 Tìm thêm nội dung cho: 倍
