Chữ 酺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酺, chiết tự chữ BÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酺:

酺 bô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酺

酺

Chiết tự chữ 酺

Chiết tự chữ bô bao gồm chữ 酉 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酺 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 甫
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • bô [bô]

    U+917A, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2;
    Việt bính: pou4;

    酺 bô

    Nghĩa Trung Việt của từ 酺

    (Động) Ngày xưa nước có khánh lễ lớn, cho phép bề tôi và dân chúng tụ hội uống rượu ăn mừng.
    ◇Sử Kí 史
    記: Thiên hạ đại bô 天下大酺 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thiên hạ uống rượu ăn mừng lớn.

    (Động)
    Phiếm chỉ hội họp uống rượu.

    (Danh)
    Tên một thần gieo tai họa.

    Nghĩa của 酺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pú]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: BỒ
    tụ tập uống rượu。聚会饮酒。

    Chữ gần giống với 酺:

    䣺, 䣻, 酲, 酴, 酵, 酶, 酷, 酸, 酹, 酺, 酽, 酾, 酿, 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酺

    鿿, 酱, 酷, 酶, 酵, 酴, 鯆, 酳, 酲, 鯂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酺 Tự hình chữ 酺 Tự hình chữ 酺 Tự hình chữ 酺

    酺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酺 Tìm thêm nội dung cho: 酺