Từ: 变节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 变 • 节

Nghĩa của 变节 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjié] 动
phản bội; thay đổi lập trường; không giữ khí tiết; khuất phục kẻ thù; bội giáo; bỏ đảng; bội phản; phụ bạc。改变自己的节操、立场、气节在敌人面前屈服。
变节分子。
kẻ phản bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
变节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变节 Tìm thêm nội dung cho: 变节