Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变节 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànjié] 动
phản bội; thay đổi lập trường; không giữ khí tiết; khuất phục kẻ thù; bội giáo; bỏ đảng; bội phản; phụ bạc。改变自己的节操、立场、气节在敌人面前屈服。
变节分子。
kẻ phản bội
phản bội; thay đổi lập trường; không giữ khí tiết; khuất phục kẻ thù; bội giáo; bỏ đảng; bội phản; phụ bạc。改变自己的节操、立场、气节在敌人面前屈服。
变节分子。
kẻ phản bội
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 变节 Tìm thêm nội dung cho: 变节
