Chữ 浜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浜, chiết tự chữ BANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浜:

浜 banh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浜

浜

Chiết tự chữ 浜

Chiết tự chữ banh bao gồm chữ 水 兵 hoặc 氵 兵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 兵
  • 水 thuỷ, thủy
  • 兵 banh, binh, bênh
  • 2. 浜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 兵
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 兵 banh, binh, bênh
  • banh [banh]

    U+6D5C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang1, bin1;
    Việt bính: ban1 bong1;

    浜 banh

    Nghĩa Trung Việt của từ 浜

    (Danh) Ngòi, dòng nước nhỏ (tiếng địa phương).
    § Thường dùng làm chữ đặt tên đất.

    (Danh)
    Tiếng riêng gọi kĩ nữ.

    banh, như "banh (dòng nước nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 浜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: BANG
    sông nhỏ; Bang (thường dùng làm tên đất) 。小河。
    门前有条浜 。
    trước cửa có con sông nhỏ
    张华浜
    Trương Hoa Bang (ở Thượng Hải, Trung Quốc)

    Chữ gần giống với 浜:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浜

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浜 Tự hình chữ 浜 Tự hình chữ 浜 Tự hình chữ 浜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浜

    banh浜:banh (dòng nước nhỏ)
    浜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浜 Tìm thêm nội dung cho: 浜