Cao su chống va đập cửa
Chữ 浜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浜, chiết tự chữ BANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浜:
浜
Pinyin: bang1, bin1;
Việt bính: ban1 bong1;
浜 banh
Nghĩa Trung Việt của từ 浜
(Danh) Ngòi, dòng nước nhỏ (tiếng địa phương).§ Thường dùng làm chữ đặt tên đất.
(Danh) Tiếng riêng gọi kĩ nữ.
banh, như "banh (dòng nước nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 浜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
sông nhỏ; Bang (thường dùng làm tên đất) 。小河。
门前有条浜 。
trước cửa có con sông nhỏ
张华浜
Trương Hoa Bang (ở Thượng Hải, Trung Quốc)
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
sông nhỏ; Bang (thường dùng làm tên đất) 。小河。
门前有条浜 。
trước cửa có con sông nhỏ
张华浜
Trương Hoa Bang (ở Thượng Hải, Trung Quốc)
Chữ gần giống với 浜:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浜
| banh | 浜: | banh (dòng nước nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 浜 Tìm thêm nội dung cho: 浜
