Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媛, chiết tự chữ VIÊN, VIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媛:
媛 viện, viên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 媛
媛
Pinyin: yuan4, yuan2;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4;
媛 viện, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 媛
(Danh) Gái đẹp, mĩ nữ.(Danh) Tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
◎Như: lệnh viện 令媛 con gái của ông.Một âm là viên.
(Tính) Thiền viên 嬋媛: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
§ Cũng nói là thiền quyên 嬋娟. (2) Hấp dẫn, lôi cuốn.
viện, như "viện (con gái đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 媛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。
Chữ gần giống với 媛:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媛
| viện | 媛: | viện (con gái đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 媛 Tìm thêm nội dung cho: 媛
