Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳖, chiết tự chữ BIẾT, MIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳖:
鳖
Biến thể phồn thể: 鱉;
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鳖 miết
biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)
Pinyin: bie1;
Việt bính: bit3;
鳖 miết
Nghĩa Trung Việt của từ 鳖
Giản thể của chữ 鱉.biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)
Nghĩa của 鳖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼈)
[biē]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: BIẾT; MIẾT
名
con ba ba。爬行动物,生活在水中,形状像龟,背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còn gọi là 甲鱼,团鱼,王八。
Từ ghép:
鳖裙
[biē]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: BIẾT; MIẾT
名
con ba ba。爬行动物,生活在水中,形状像龟,背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còn gọi là 甲鱼,团鱼,王八。
Từ ghép:
鳖裙
Dị thể chữ 鳖
鱉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |

Tìm hình ảnh cho: 鳖 Tìm thêm nội dung cho: 鳖
