Chữ 鳖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳖, chiết tự chữ BIẾT, MIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳖:

鳖 miết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳖

Chiết tự chữ biết, miết bao gồm chữ 鱼 敝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳖 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 敝
  • ngư
  • tệ
  • miết [miết]

    U+9CD6, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱉;
    Pinyin: bie1;
    Việt bính: bit3;

    miết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳖

    Giản thể của chữ .
    biết, như "biết giáp (mu rùa)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼈)
    [biē]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: BIẾT; MIẾT

    con ba ba。爬行动物,生活在水中,形状像龟,背甲上有软皮。也叫甲鱼或团鱼。有的地区叫黿。俗称王八。Còn gọi là 甲鱼,团鱼,王八。
    Từ ghép:
    鳖裙

    Chữ gần giống với 鳖:

    , , , , , , , , , 𩾌,

    Dị thể chữ 鳖

    ,

    Chữ gần giống 鳖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳖 Tự hình chữ 鳖 Tự hình chữ 鳖 Tự hình chữ 鳖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖

    biết:biết giáp (mu rùa)
    鳖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳖 Tìm thêm nội dung cho: 鳖