Từ: 踢踏舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢踏舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踢踏舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tītàwǔ] điệu nhảy clacket。主要流行于西方的一种舞蹈,以鞋底击地及各种节奏的脚的动作为其特点,舞时发出清晰的踢踏声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

dịch:dịch cầu (đá banh)
thích:thích (đá bằng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
踢踏舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踢踏舞 Tìm thêm nội dung cho: 踢踏舞