Từ: 培補 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培補:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 培 • 補

bồi bổ
Vun bón, bồi dưỡng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi培:con bòi
bồi培:đất bồi
bổi培:giấy bổi
bụi培:bụi bặm; túi bụi
vùi培:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

bó補:bó tay
bõ補:bõ công; chẳng bõ
bù補:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ補:bỏ đi; vứt bỏ
bồ補:bồ bịch; bồ chữ
bổ補:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa補:bủa lưới
vỏ補:vỏ cây
培補 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培補 Tìm thêm nội dung cho: 培補