Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồi bổ
Vun bón, bồi dưỡng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |

Tìm hình ảnh cho: 培補 Tìm thêm nội dung cho: 培補
