Từ: 没大没小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没大没小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没大没小 trong tiếng Trung hiện đại:

[méidàméixiǎo] xấc láo; không biết lớn nhỏ; không biết người trên kẻ dưới。不分长幼,胡闹没规矩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
没大没小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没大没小 Tìm thêm nội dung cho: 没大没小