Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 没大没小 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没大没小:
Nghĩa của 没大没小 trong tiếng Trung hiện đại:
[méidàméixiǎo] xấc láo; không biết lớn nhỏ; không biết người trên kẻ dưới。不分长幼,胡闹没规矩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |

Tìm hình ảnh cho: 没大没小 Tìm thêm nội dung cho: 没大没小
