Từ: 取长补短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取长补短:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 取 • 长 • 补 • 短

Nghĩa của 取长补短 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔchángbǔduàn] lấy thừa bù thiếu; lấy dài bù ngắn; lấy mạnh bù yếu。吸取长处来弥补短处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú取:thú tội
thủ取:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn
取长补短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取长补短 Tìm thêm nội dung cho: 取长补短