Từ: 拂逆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拂逆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拂逆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúnì] nghịch; trái。违背;不顺。
他不敢拂逆老人家的意旨。
anh ấy không dám làm trái ý của người lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂

phất:phất cờ
phắt:đứng phắt dậy
phớt:phớt qua
phứt:phứt phơ (phất phơ)
phựt:đứt phựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
拂逆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拂逆 Tìm thêm nội dung cho: 拂逆