Từ: 钻故纸堆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻故纸堆:
Nghĩa của 钻故纸堆 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuāngùzhǐduī] vùi đầu vào sách cổ; vùi đầu vào tư liệu cũ。比喻埋头于陈旧的图书资料。
他成天地钻故纸堆,对于外面的事一点也不知道。
Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.
他成天地钻故纸堆,对于外面的事一点也不知道。
Anh ấy cả ngày vùi đầu vào đống sách cổ, sự việc xung quanh không biết tý gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆
| chui | 堆: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| doi | 堆: | doi đất (có hình dài mà hẹp) |
| duôi | 堆: | dể duôi (coi khinh) |
| nhoi | 堆: | nhoi lên |
| sòi | 堆: | |
| đoi | 堆: | |
| đòi | 堆: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi |
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |

Tìm hình ảnh cho: 钻故纸堆 Tìm thêm nội dung cho: 钻故纸堆
