Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 漠视 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòshì] coi thường; coi khinh; rẻ rúng; không thèm chú ý đến。冷淡地对待;不注意。
不能漠视群众的根本利益。
không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.
不能漠视群众的根本利益。
không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠
| mác | 漠: | man mác |
| mạc | 漠: | sa mạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 漠视 Tìm thêm nội dung cho: 漠视
