Cao su chống va đập cửa

Từ: 漠视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漠视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漠视 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshì] coi thường; coi khinh; rẻ rúng; không thèm chú ý đến。冷淡地对待;不注意。
不能漠视群众的根本利益。
không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
漠视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漠视 Tìm thêm nội dung cho: 漠视