Từ: 几何级数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几何级数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 几 • 何 • 级 • 数

Nghĩa của 几何级数 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐhéjíshù] dãy số nhân。由第二项起,任一项与前一项的比恒等的级数,如4+8+16+32+....。它的一般形式为a+ar+ar2+ar3+...。也叫几何级数。。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

cơ几:cơ hồ; cơ man
ghế几:ghế ngồi
kĩ几:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ几:ăn kẹ
kẻ几:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ几:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ几:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ几:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ几:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp级:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
几何级数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几何级数 Tìm thêm nội dung cho: 几何级数