Từ: 颔首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颔首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颔首 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànshǒu] gật đầu; gục gặt。点头。
颔首微笑
gật đầu mỉm cười
颔首赞许
gật đầu đồng ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颔

hạm:hạm (cằm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
颔首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颔首 Tìm thêm nội dung cho: 颔首