Từ: 撂手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撂手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撂手 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàoshǒu] phủi tay (không chịu làm nữa)。不继续做下去; 丢开。
撂手不管。
phủi tay mặc kệ.
事情没有完, 哪能就撂手?
sự việc chưa giải quyết xong, lẽ nào phủi tay làm ngơ được ư?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撂

lược:xâm lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
撂手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撂手 Tìm thêm nội dung cho: 撂手