Từ: 高炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolú] lò cao。从矿石提炼生铁的熔炼炉,直立圆筒形。内壁用耐火材料砌成。由顶上的开口装料(矿石、石灰石、焦炭等),铁水从靠近炉底的口流出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
高炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高炉 Tìm thêm nội dung cho: 高炉