Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹲, chiết tự chữ TÔN, TỒN, TỖN, ĐÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹲:

蹲 tồn, tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹲

Chiết tự chữ tôn, tồn, tỗn, đôn bao gồm chữ 足 尊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹲 cấu thành từ 2 chữ: 足, 尊
  • tú, túc
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • tồn, tỗn [tồn, tỗn]

    U+8E72, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun1, dun2, cun2, zun1, cun3, cuan2;
    Việt bính: cyun4 deon1;

    tồn, tỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹲

    (Động) Ngồi xổm, ngồi chồm hổm.
    ◎Như: tồn cứ
    ngồi xổm.
    ◇Lỗ Tấn : Nhất thôi nhân tồn tại địa diện thượng (A Q chánh truyện Q) Một đám người ngồi xổm trên mặt đất.

    (Động)
    Ở lại, ở không.
    ◎Như: tồn tại gia lí ngồi nhà, nằm khàn ở nhà.Một âm là tỗn.

    (Động)
    Thốn chân.
    ◎Như: tỗn liễu thối thốn chân.

    đôn, như "đôn hạ (ngồi xổm)" (gdhn)
    tôn, như "tôn (ngồi xổm)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cún]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: TÔN

    sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
    蹲 了腿。
    bị sái chân.
    [dūn]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: ĐÔN
    1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
    两人在地头蹲着谈话。
    hai người ngồi xổm nói chuyện.
    2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
    他整天蹲在家里不出门。
    suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.
    Ghi chú: 另见cún
    Từ ghép:
    蹲班 ; 蹲班房 ; 蹲膘 ; 蹲点 ; 蹲伏 ; 蹲坑 ; 蹲苗 ; 蹲腿 ; 蹲窝

    Chữ gần giống với 蹲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲

    tôn:tôn (ngồi xổm)
    đôn:đôn hạ (ngồi xổm)
    蹲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹲 Tìm thêm nội dung cho: 蹲