Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反革命 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngémìng] 1. phản cách mạng。与革命政权对立,进行破坏活动,企图推翻革命政权的。
反革命活动
hoạt động phản cách mạng
反革命言论
ngôn luận phản cách mạng
2. phần tử phản cách mạng; bọn phản cách mạng。反革命分子。
镇压反革命
đàn áp phần tử phản cách mạng
反革命活动
hoạt động phản cách mạng
反革命言论
ngôn luận phản cách mạng
2. phần tử phản cách mạng; bọn phản cách mạng。反革命分子。
镇压反革命
đàn áp phần tử phản cách mạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 反革命 Tìm thêm nội dung cho: 反革命
