Từ: 反革命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反革命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 反 • 革 • 命

Nghĩa của 反革命 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngémìng] 1. phản cách mạng。与革命政权对立,进行破坏活动,企图推翻革命政权的。
反革命活动
hoạt động phản cách mạng
反革命言论
ngôn luận phản cách mạng
2. phần tử phản cách mạng; bọn phản cách mạng。反革命分子。
镇压反革命
đàn áp phần tử phản cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc革:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
反革命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反革命 Tìm thêm nội dung cho: 反革命