Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谙, chiết tự chữ AM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谙:
谙
Biến thể phồn thể: 諳;
Pinyin: an1;
Việt bính: am1;
谙 am
am, như "am hiểu (biết rõ)" (gdhn)
Pinyin: an1;
Việt bính: am1;
谙 am
Nghĩa Trung Việt của từ 谙
Giản thể của chữ 諳.am, như "am hiểu (biết rõ)" (gdhn)
Nghĩa của 谙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諳)
[ān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: AM
am hiểu; thạo; thông thạo; thuần thục; rành。熟悉。
不谙 水性
không thông thạo sông nước
素谙 针灸之术
vốn thạo nghề châm cứu
Từ ghép:
谙练
[ān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: AM
am hiểu; thạo; thông thạo; thuần thục; rành。熟悉。
不谙 水性
không thông thạo sông nước
素谙 针灸之术
vốn thạo nghề châm cứu
Từ ghép:
谙练
Dị thể chữ 谙
諳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谙
| am | 谙: | am hiểu (biết rõ) |

Tìm hình ảnh cho: 谙 Tìm thêm nội dung cho: 谙
