Chữ 谙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谙, chiết tự chữ AM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谙:

谙 am

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谙

Chiết tự chữ am bao gồm chữ 言 音 hoặc 讠 音 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谙 cấu thành từ 2 chữ: 言, 音
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • âm, ơm, ậm
  • 2. 谙 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 音
  • ngôn
  • âm, ơm, ậm
  • am [am]

    U+8C19, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諳;
    Pinyin: an1;
    Việt bính: am1;

    am

    Nghĩa Trung Việt của từ 谙

    Giản thể của chữ .
    am, như "am hiểu (biết rõ)" (gdhn)

    Nghĩa của 谙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諳)
    [ān]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: AM
    am hiểu; thạo; thông thạo; thuần thục; rành。熟悉。
    不谙 水性
    không thông thạo sông nước
    素谙 针灸之术
    vốn thạo nghề châm cứu
    Từ ghép:
    谙练

    Chữ gần giống với 谙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谙

    ,

    Chữ gần giống 谙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谙 Tự hình chữ 谙 Tự hình chữ 谙 Tự hình chữ 谙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谙

    am:am hiểu (biết rõ)
    谙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谙 Tìm thêm nội dung cho: 谙