Cao su chống va đập cửa
Chữ 铯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铯, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铯:
铯
Biến thể phồn thể: 銫;
Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;
铯
Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;
铯
Nghĩa Trung Việt của từ 铯
Nghĩa của 铯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銫)
[sè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SẮC
xê-đi (kí hiệu: Cs)。金属元素,符号Cs(caesium)。银白色,质软,有延展性。在已知金属中,铯的化学性质最活泼,能分解水而发生爆炸。是制造真空仪器、光电管等的重要材料,化学上用做催化剂。
[sè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: SẮC
xê-đi (kí hiệu: Cs)。金属元素,符号Cs(caesium)。银白色,质软,有延展性。在已知金属中,铯的化学性质最活泼,能分解水而发生爆炸。是制造真空仪器、光电管等的重要材料,化学上用做催化剂。
Chữ gần giống với 铯:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铯
銫,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铯 Tìm thêm nội dung cho: 铯
