Cao su chống va đập cửa

Chữ 铯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铯, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铯

1. 铯 cấu thành từ 2 chữ: 金, 色
  • ghim, găm, kim
  • sắc, sặc
  • 2. 铯 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 色
  • kim
  • sắc, sặc
  • []

    U+94EF, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銫;
    Pinyin: se4;
    Việt bính: sik1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铯


    Nghĩa của 铯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銫)
    [sè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: SẮC
    xê-đi (kí hiệu: Cs)。金属元素,符号Cs(caesium)。银白色,质软,有延展性。在已知金属中,铯的化学性质最活泼,能分解水而发生爆炸。是制造真空仪器、光电管等的重要材料,化学上用做催化剂。

    Chữ gần giống với 铯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铯

    ,

    Chữ gần giống 铯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铯 Tự hình chữ 铯 Tự hình chữ 铯 Tự hình chữ 铯

    铯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铯 Tìm thêm nội dung cho: 铯