Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 和稀泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和稀泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和稀泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòxīní] ba phải; chiết trung; giảng hoà vô nguyên tắc。比喻无原则地调解或折中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
和稀泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和稀泥 Tìm thêm nội dung cho: 和稀泥