Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胡椒 trong tiếng Trung hiện đại:
[hújiāo] 1. hồ tiêu; tiêu。常绿藤本植物,叶子卵形或长椭圆形,花黄色。果实小,球形,成熟时红色。未成熟果实干后果皮变黑,叫黑胡椒;成熟的果实去皮后色白,叫白胡椒。有辣味,是调味品,又可入药。
2. hạt tiêu。这种植物的果实。
2. hạt tiêu。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |

Tìm hình ảnh cho: 胡椒 Tìm thêm nội dung cho: 胡椒
