Từ: động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ động:

动 động • 侗 đồng, động • 峒 động, đồng • 洞 đỗng, động • 動 động • 硐 động • 働 động

Đây là các chữ cấu thành từ này: động

động [động]

U+52A8, tổng 6 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 動;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung6;

动 động

Nghĩa Trung Việt của từ 动

Giản thể của chữ 動.
động, như "động não; lay động" (gdhn)

Nghĩa của 动 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (動)
[dòng]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 6
Hán Việt: ĐỘNG
1. động; chuyển động; lay động; lung lay。(事物)改变原来位置或脱离静止状态(跟"静"相对)。
流动
lưu động
风吹草动
gió thổi cỏ lay động
你坐着别动
anh cứ ngồi yên, đừng động đậy.
这东西一个人拿不动。
cái này một người nhắc không nổi.
2. động tác; hành động。动作;行动。
轻举妄动
manh động; hành động thiếu suy nghĩ.
一举一动
nhất cử nhất động; sự đi đứng.
只要大家动起来,什么事都能办。
chỉ cần mọi người cùng hành động, thì việc gì cũng có thể hoàn thành.
3. thay; thay đổi; dời; chuyển。改变(事物)原来的位置或样子。
搬动
chuyển đi nơi khác
挪动
dời đi
改动
thay đổi
4. sử dụng; làm cho có tác dụng。使用;使起作用。
动笔
viết lách
动手
bắt đầu làm; động thủ; ra tay.
动用
sử dụng
动脑筋
động não; suy nghĩ
5. động; chạm; động chạm。触动(思想感情)。
动心
động lòng; cảm động
动怒
nổi giận; tức giận
动了公愤
chạm đến lòng căm phẫn của công chúng.
6. cảm động; xúc động。感动。
这出戏演得很动人。
vở kịch này làm cho người xem rất cảm động.
7. ăn; uống (thường dùng với hình thức phủ định)。吃;喝(多用于否定式)。
这病不宜动荤腥。
bệnh này không nên ăn thịt cá.
他向来不动酒。
xưa nay anh ấy không hề uống rượu.
8. thường thường; động một tý。动不动;常常。
影片一经上演,观众动以万计。
bộ phim hễ đýa ra chiếu, khán giả thường có đến hàng vạn.
Từ ghép:
动笔 ; 动兵 ; 动不动 ; 动产 ; 动词 ; 动粗 ; 动掸 ; 动荡 ; 动电 ; 动肝火 ; 动感 ; 动工 ; 动滑轮 ; 动画片儿 ; 动画片 ; 动画影片 ; 动换 ; 动火 ; 动机 ; 动劲儿 ; 动静 ; 动觉 ; 动口 ; 动力 ; 动力机 ; 动量 ; 动乱 ; 动轮 ; 动脉 ; 动脉弓 ; 动脉硬化 ; 动脉粥样硬化 ; 动脉注射 ; 动摩擦 ; 动脑子 ; 动能 ; 动怒 ; 动魄惊心 ; 动气 ; 动情 ; 动人 ; 动人心弦 ; 动容 ; 动身 ; 动手 ; 动手术 ; 动态 ; 动弹 ; 动听 ; 动土 ;
动问 ; 动窝儿 ; 动武 ; 动物 ; 动物纤维 ; 动物学 ; 动物油 ; 动物园 ; 动向 ; 动心 ; 动心骇目 ; 动刑 ; 动凶 ; 动眼神经 ; 动摇 ; 动议 ; 动因 ; 动用 ; 动员 ; 动员令 ; 动辄 ; 动辄得咎 ; 动嘴 ; 动作

Chữ gần giống với 动:

㔕, 劣, 劤, 劦, 动, 劣,

Dị thể chữ 动

动, 動,

Chữ gần giống 动

勈, 勝, 勨, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢, 勡,

Tự hình:

Tự hình chữ 动 Tự hình chữ 动 Tự hình chữ 动 Tự hình chữ 动

đồng, động [đồng, động]

U+4F97, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong1, tong2, tong3, dong4;
Việt bính: dung6 tung4
1. [倥侗] không đồng;

侗 đồng, động

Nghĩa Trung Việt của từ 侗

(Tính) Không đồng 倥侗: xem không 倥.Một âm là động

(Danh)
Tên một dân tộc thiểu số, Động tộc 侗族.

Nghĩa của 侗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘNG
dân tộc Động (ở Quý Châu, Hồ Nam và Quảng Tây, Trung Quốc.)。侗族。
Từ ghép:
侗剧 ; 侗族
[tóng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐỒNG
vô tri; ấu trĩ; non nớt; dốt nát。 幼稚;无知。
[tǒng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐỒNG
Xem: 见〖儱侗〗。 ấu trĩ; dại dột。
Ghi chú: 另见Ḍng; tóng

Chữ gần giống với 侗:

㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

Chữ gần giống 侗

儙, 偁, 倷, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾,

Tự hình:

Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗

động, đồng [động, đồng]

U+5CD2, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, dong4;
Việt bính: dung6 tung4;

峒 động, đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 峒

(Danh) Tiếng dùng đặt tên đất.

(Danh)
Hang núi.

(Danh)
Chỉ các bộ lạc xưa ở nam Trung Quốc (đảo Hải Nam, v.v.)

(Danh)
Không Đồng san 崆
峒山 núi Không Đồng.
động, như "sơn động (hang ở núi)" (gdhn)

Nghĩa của 峒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峝)
[dòng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘNG
hang động; sơn động; động (thường làm tên đất)。山洞(多用于地名)。
吉峒坪(在湖南)
Cát Động Bình (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
峒中(在广东)
Động Trung (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)
Ghi chú: 另见tóng
[tóng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: ĐỒNG
Không Đồng (tên núi ở tỉnh Cam Túc, tên đảo ở huyện Sơn Đông.)。崆峒,山名,在甘肃。又岛名,在山东。
Ghi chú: 另见ḍng

Chữ gần giống với 峒:

㟄, 㟅, 㟆, 峇, 峋, 峒, 峙, 峛, 峝, 峞, 峠, 峡, 峣, 峤, 峥, 峦,

Dị thể chữ 峒

洞,

Chữ gần giống 峒

峝, 詷, 峾, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峟, 峷,

Tự hình:

Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒

đỗng, động [đỗng, động]

U+6D1E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong4, tong2;
Việt bính: dung6
1. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng;

洞 đỗng, động

Nghĩa Trung Việt của từ 洞

(Danh) Cái động, hang sâu.
◇Nguyễn Trãi 阮
廌: Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.

(Danh)
Lỗ hổng.

(Động)
Suốt, thấu.
◎Như: đỗng giám 洞鑒 soi suốt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là động.

đọng, như "ứ đọng; cô đọng" (vhn)
động, như "cái hang, cái động" (btcn)
đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (btcn)
dọng, như "dọng tre" (gdhn)

Nghĩa của 洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG
1. động; hang động; hốc; lỗ; chỗ rách。(洞儿)物体中间的穿通的或凹入较深的部分。
洞穴
hang động
山洞
sơn động; hang núi
衣服破了一个洞。
quần áo bị rách một lỗ.
漏洞
lỗ rò
2. xuyên thủng; xuyên qua。穿透。
弹洞其腹
đạn xuyên thủng bụng.
3. không; linh; số không。说数字时用来代替"零"。
4. sâu xa; thấu triệt; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu。深远;透彻。
洞晓
hiểu rõ; thông suốt
洞察一切
thấy rõ mọi thứ
洞若观火。
nhìn rõ mồn một
Từ ghép:
洞察 ; 洞彻 ; 洞穿 ; 洞达 ; 洞房 ; 洞房花烛 ; 洞府 ; 洞海 ; 洞见 ; 洞开 ; 洞明 ; 同奈 ; 洞然 ; 洞入 ; 洞若观火 ; 洞天 ; 洞天福地 ; 洞庭湖 ; 洞悉 ; 洞箫 ; 洞晓 ; 洞穴 ; 洞中肯綮 ; 洞烛其奸 ; 洞子 ; 洞子货

Chữ gần giống với 洞:

㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洞

峒,

Chữ gần giống 洞

湊, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

Tự hình:

Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞

động [động]

U+52D5, tổng 11 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 动;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung6
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [大動脈] đại động mạch 3. [動彈] động đạn 4. [動兵] động binh 5. [動機] động cơ 6. [動容] động dong 7. [動火] động hỏa 8. [動氣] động khí 9. [動力] động lực 10. [動脈] động mạch 11. [動魄] động phách 12. [動產] động sản 13. [動辭] động từ 14. [動作] động tác 15. [動心] động tâm 16. [動靜] động tĩnh 17. [動土] động thổ 18. [動手] động thủ 19. [動物] động vật 20. [動員] động viên 21. [調動] điều động 22. [波動] ba động 23. [暴動] bạo động 24. [不動產] bất động sản 25. [被動] bị động 26. [變動] biến động 27. [感動] cảm động 28. [鼓動] cổ động 29. [棘皮動物] cức bì động vật 30. [舉動] cử động 31. [震動] chấn động 32. [振動] chấn động 33. [主動] chủ động 34. [轉動] chuyển động 35. [移動] di động 36. [行動] hành động 37. [好動] hiếu động 38. [活動] hoạt động 39. [揮動] huy động 40. [挑動] khiêu động 41. [勞動] lao động 42. [原動力] nguyên động lực 43. [反動] phản động 44. [發動] phát động 45. [作動] tác động 46. [推動] thôi động 47. [運動學] vận động học 48. [運動場] vận động trường;

動 động

Nghĩa Trung Việt của từ 動

(Động) Bất cứ vật gì, tự sức mình, hay do sức bên ngoài mà chuyển sang chỗ khác, hay ra khỏi trạng thái yên tĩnh, đều gọi là động 動.
§ Trái với tĩnh 靜.
◎Như: phong xuy thảo động 風吹草動 gió thổi cỏ lay.

(Động)
Sử dụng, dùng đến, vận dụng.
◎Như: động bút 動筆 dùng bút, động đao 動刀 cầm dao, động não cân 動腦筋 vận dụng đầu óc.

(Động)
Cảm xúc, nổi, chạm đến, xúc phạm.
◎Như: động nộ 動怒 nổi giận, cảm động 感動 cảm xúc, tâm động 心動 lòng cảm xúc.

(Động)
Bắt đầu, khởi đầu.
◎Như: động công 動工 bắt đầu công việc.

(Động)
Ăn, uống (thường dùng với ý phủ định).
◎Như: tha hướng lai bất động huân tinh 他向來不動葷腥 anh ấy từ nay không ăn thịt cá.

(Tính)
Giống gì tự cử động đều gọi là động vật 動物.

(Phó)
Mỗi mỗi, cứ như là, thường luôn, động một chút.
◎Như: động triếp đắc cữu 動輒得咎 động đến là hỏng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhân sanh bất tương kiến, Động như sâm dữ thương 人生不相見, 動如參與商 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Người ta ở đời không gặp nhau, Cứ như là sao hôm với sao mai.

(Phó)
Bèn.
◎Như: lai vãng động giai kinh nguyệt 來往動皆經月 đi lại bèn đều đến hàng tháng.

động, như "động não; lay động" (vhn)
đụng, như "chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ" (btcn)

Chữ gần giống với 動:

㔠, 勒, 勔, 動, 勖, 勗, 勘, 勚, 勒,

Dị thể chữ 動

动,

Chữ gần giống 動

勇, 勞, 勩, 勨, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢,

Tự hình:

Tự hình chữ 動 Tự hình chữ 動 Tự hình chữ 動 Tự hình chữ 動

động [động]

U+7850, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, dong3, dong4;
Việt bính: dung6;

硐 động

Nghĩa Trung Việt của từ 硐

(Danh) Hang, hố.
§ Cũng như động 洞
hoặc động 峒.

động (gdhn)
đỗng (gdhn)

Nghĩa của 硐 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỘNG
hang động; hầm mỏ。山洞、窑洞或矿坑。

Chữ gần giống với 硐:

䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Chữ gần giống 硐

碙, 碞, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碝, 碟, 碕,

Tự hình:

Tự hình chữ 硐 Tự hình chữ 硐 Tự hình chữ 硐 Tự hình chữ 硐

động [động]

U+50CD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong4;
Việt bính: dung6;

働 động

Nghĩa Trung Việt của từ 働

Ngày xưa dùng như động 動.

Nghĩa của 働 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỘNG
lao động。用于"劳働",同"劳动"。

Chữ gần giống với 働:

㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 働

𫢙,

Chữ gần giống 働

儕, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

Tự hình:

Tự hình chữ 働 Tự hình chữ 働 Tự hình chữ 働 Tự hình chữ 働

Dịch động sang tiếng Trung hiện đại:

动; 吪 《(事物)改变原来位置或脱离静止状态(跟"静"相对)。》lưu động
流动。
gió thổi cỏ lay động
风吹草动
动态 《运动变化状态的或从运动变化状态考察的。》
dòng điện động
动态电流。
垌 《田地(多用于地名)。》
峒 《山洞(多用于地名)。》
山洞。
洞; 窦; 孔 《(洞儿)物体中间的穿通的或凹入较深的部分。》
hang động
洞穴。
惊 《惊动。》
rút dây động rừng; động chà cá nhảy; đập cây động rắn.
打草惊蛇。
开动 《(机器)运转。》
động não
开动脑筋。
触动; 接触。
每每 《副词, 表示同样的事情不只发生一次, 跟"往往"相同(一般用于过去的或经常性的事情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động动:động não; lay động
động動:động não; lay động
động峒:sơn động (hang ở núi)
động峝:sơn động (hang ở núi)
động恫:cảm động; manh động
động洞:cái hang, cái động
động硐: 
động胴:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 15 câu đối có chữ động:

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

芹香初秀桃源洞,桂影長隨月窟人

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

柳色映眉粧鏡曉,桃花照面洞房春

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

月照碧洞雙鳳彩,風流楊柳偶鶯鳴

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động Tìm thêm nội dung cho: động