Từ: 轰炸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰炸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰炸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngzhà] ném bom; oanh tạc。从飞机上对地面或水上各种目标投掷炸弹。
轮番轰炸
luân phiên oanh tạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)
轰炸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰炸 Tìm thêm nội dung cho: 轰炸