Chữ 轰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轰, chiết tự chữ HOANH, OANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轰:

轰 oanh, hoanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轰

Chiết tự chữ hoanh, oanh bao gồm chữ 车 又 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轰 cấu thành từ 3 chữ: 车, 又, 又
  • xa
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • Hởi anh cắp sách đi thi
    Ba xe chập lại chữ gì hởi anh?
    Bao gồm 3 chữ Xa 车 chập lại. Ba xe đi trên đường thì vô cùng ồn ào, náo nhiệt

    oanh, hoanh [oanh, hoanh]

    U+8F70, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轟;
    Pinyin: hong1;
    Việt bính: gwang1;

    oanh, hoanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 轰

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (轟、揈)
    [hōng]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 11
    Hán Việt: OANH
    1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
    突然轰的一声,震得山鸣谷应。
    đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
    2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
    轰炸
    oanh tạc
    轰击
    oanh kích
    雷轰电闪。
    sấm rền chớp giật
    3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
    轰麻雀
    xua đuổi chim sẻ
    他摇着鞭子轰牲口。
    anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
    把他轰出去。
    đuổi nó ra ngoài
    Từ ghép:
    轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机

    Chữ gần giống với 轰:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 轰

    𮷛, ,

    Chữ gần giống 轰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰

    轰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轰 Tìm thêm nội dung cho: 轰