Từ: 轰轰烈烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰轰烈烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰轰烈烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōnghōnglièliè] rầm rộ; rầm rầm rộ rộ; sôi nổi; ồ ạt。形容气魄雄伟,声势浩大。
轰轰烈烈地做一番事业。
rầm rộ làm việc
开展了轰轰烈烈的群众运动。
triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
轰轰烈烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰轰烈烈 Tìm thêm nội dung cho: 轰轰烈烈