Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轰轰烈烈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰轰烈烈:
Nghĩa của 轰轰烈烈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōnghōnglièliè] rầm rộ; rầm rầm rộ rộ; sôi nổi; ồ ạt。形容气魄雄伟,声势浩大。
轰轰烈烈地做一番事业。
rầm rộ làm việc
开展了轰轰烈烈的群众运动。
triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.
轰轰烈烈地做一番事业。
rầm rộ làm việc
开展了轰轰烈烈的群众运动。
triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 轰轰烈烈 Tìm thêm nội dung cho: 轰轰烈烈
