Cao su chống va đập cửa

Từ: 尖酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānsuān] chanh chua; chua chát; chua ngoa。说话带刺,使人难受。
尖酸刻薄。
chanh chua cay nghiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
尖酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖酸 Tìm thêm nội dung cho: 尖酸