Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辫绳,辫绳儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辫绳,辫绳儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
辫绳,辫绳儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辫绳,辫绳儿 Tìm thêm nội dung cho: 辫绳,辫绳儿