Chữ 辫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辫, chiết tự chữ BIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辫:

辫 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辫

Chiết tự chữ biện bao gồm chữ 辛 丝 辛 hoặc 辛 纟 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 辫 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 丝, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • ti
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 辫 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 纟, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • miên, mịch
  • tân, tăn, tơn
  • biện [biện]

    U+8FAB, tổng 17 nét, bộ Tân 辛
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 辮;
    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin1;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 辫

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 辫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (辮)
    [biàn]
    Bộ: 辛 - Tân
    Số nét: 17
    Hán Việt: BIỆN
    1. bím tóc; đuôi sam。(辫儿) 辫子1 。
    结辫子
    thắt bím
    小辫儿
    bím tóc nhỏ
    2. chóp; bím; đuôi; túm。辫子2。
    草帽辫儿
    chóp mũ rơm
    Từ ghép:
    辫髻 ; 辫绳,辫绳儿 ; 辫子

    Chữ gần giống với 辫:

    , 𨐮,

    Dị thể chữ 辫

    ,

    Chữ gần giống 辫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辫 Tự hình chữ 辫 Tự hình chữ 辫 Tự hình chữ 辫

    辫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辫 Tìm thêm nội dung cho: 辫