Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辫, chiết tự chữ BIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辫:
辫
Biến thể phồn thể: 辮;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin1;
辫 biện
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin1;
辫 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辫
Giản thể của chữ 辮.Nghĩa của 辫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辮)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 17
Hán Việt: BIỆN
1. bím tóc; đuôi sam。(辫儿) 辫子1 。
结辫子
thắt bím
小辫儿
bím tóc nhỏ
2. chóp; bím; đuôi; túm。辫子2。
草帽辫儿
chóp mũ rơm
Từ ghép:
辫髻 ; 辫绳,辫绳儿 ; 辫子
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 17
Hán Việt: BIỆN
1. bím tóc; đuôi sam。(辫儿) 辫子1 。
结辫子
thắt bím
小辫儿
bím tóc nhỏ
2. chóp; bím; đuôi; túm。辫子2。
草帽辫儿
chóp mũ rơm
Từ ghép:
辫髻 ; 辫绳,辫绳儿 ; 辫子
Dị thể chữ 辫
辮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辫 Tìm thêm nội dung cho: 辫
