Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 进款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进款 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnkuǎn]
khoản thu; khoản thu nhập; lợi tức。个人、家庭、团体等的收入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
进款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进款 Tìm thêm nội dung cho: 进款