Từ: điện trở nhiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điện trở nhiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điện • trở • nhiệt

Dịch điện trở nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:

热敏电阻 《利用半导体的热敏性制成的电阻。用在电讯和自动机械的控制系统中, 又用来制造温度计。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện奠:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện淀:điện (ao hồ nông)
điện澱:điện (ao hồ nông)
điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện電:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện靛:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trở

trở𠭤:trở mặt
trở𪠭:trở về
trở呂:trở lại
trở咀: 
trở𪩁:trắc trở
trở𫶷:trở về
trở󱒖:trở về; trở mặt
trở㨋:trở về
trở與:trở lại, trở về
trở𧿨:trở về
trở󰕿:trở về; tráo trở
trở踷:trở dậy
trở󰖐:trở về; tráo trở
trở𬨱:trở lại, trở về
trở𨔾:trở về
trở阻:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt热:nhiệt huyết
nhiệt熱:nhiệt huyết

Gới ý 39 câu đối có chữ điện:

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

điện trở nhiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điện trở nhiệt Tìm thêm nội dung cho: điện trở nhiệt